Xe tải cẩu Hino FC9JLTC 6,4 tấn – Cẩu Tadano 3 tấn

MODEL: HINO FC9JLTC – CẨU TADANO

  • Tổng tải trọng: 11,000 Kg
  • Tải trọng: 5.000 Kg
  • Kích thước bao (DxRxC): 8,700 x 2,500 x 3.400 mm
  • Kích thước thùng (DxRxC): 6.050 x 2,500 x 650 mm
  • Động cơ: Hino J05E-UA Euro4 180Ps (2,500v/p)

Thông tin chi tiết

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Xe tải cẩu Hino 6,4 tấn FC9JLTC – gắn cẩu Tadano là dòng xe tải cẩu hạng trung với Tổng tải trọng 11 tấn. Xe có tải trọng chở hàng 5 tấn. Phù hợp với nhu cầu cẩu và chở hàng đa dạng của khách hàng.

HÌNH ẢNH XE TẢI CẨU HINO FC9JLTC – GẮN CẨU TADANOxe tải cẩu 5 tấn hino - cẩu tadano

xe tải cẩu 5 tấn hino - cẩu tadano

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Xe tải cẩu Hino FC9JLTC được thiết kế hoàn toàn mới, mang tính tàn cẩu. Có kiểu dáng khí động học, tăng khả năng vận hành, giảm sức cản của không khí. Cabin rộng rãi và nhiều tiện nghi cùng điều hòa không khí 2 chiều. Ghế lái có thể di chuyển lên xuống, trước sau giúp người lái xe có tư thế thoải mái. Cột tay lái thiết kế gật gù và thay đổi độ cao tùy thuộc tư thế lái người điều khiển. Góc chữ A thiết kế rộng cùng Gương chiếu hậu lắp hai bên cánh cửa tăng khả năng quan sát. Hệ thống lên kính điều khiển điện. Cùng trang bị hệ thống khóa cửa trung tâm giúp các thao tác đơn giản và an toàn hơn.

xe tải hino fc9jltc 7 tấn
xe tai hino 6.4 tan FC

Bảng điều khiển trung tâm với thiết kế hiện đại, hệ thống hiển thị thông tin điện tử. Giúp người điều khiển dễ dàng quan sát và nắm bắt được những vấn đề của xe. Các nút điều khiển/chức năng được bố trí khoa học, hợp lý và tiện lợi cho người điều khiển.

Xe tải hino 6.4 tấn

Xe tải cẩu Hino FC9JLTC sử dụng động cơ Euro4, thân thiện môi trường. Công suất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Hoạt động bền bỉ, năng suất cao đảm bảo hiệu quả kinh doanh cao nhất.

Xe tải hino 6.4 tấn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU HINO FC9JLTC – TADANO

LOẠI XE (MODEL)

HINO – FC9JLTC

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG (DIMENSIONS & WEIGHT)
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
(Overall: Length x Width x Height)
mm ~ (8.700 x 2.500 x 3.400)
Chiều dài cơ sở (Wheel base)mm4.99
Công thức bánh xe (Wheel formula) 4 x 2
Trọng lượng bản thân (Kerb weight)kg 6.000 ÷ 6.500
Trọng tải cho phép (Pay load)kg 4.000 ÷ 4.500
Trọng luợng toàn bộ (Gross vehicle weight)kg ≈ 11.000
Số chổ ngồi (Seating capacity) 03
ĐỘNG CƠ
Loại (Type)Động cơ Diesel HINO J05E-UA  EURO4, 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Hộp số (Transmission)06 số tiến, 01 số lùi
Thể tích làm việc (Displacement)cm35.123
Công suất lớn nhất (Max. Output)PS/rpm 180/2.500
Mômen xoắn cực đại (Max. Torque)N.m/rpm 530/1.500
Dung tích thùng nhiên liệu (Fuel tank capacity)lít 200
KHUNG XE (CHASSIS)
Hệ thống lái (Steering)Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần,
với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh (Service brake)Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
Hệ thống treoHệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Cabin (Cab)Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Cỡ lốp (Tires size)8.25-16
Tốc độ cực đại (Max. Speed)km/h93.9
Khả năng vượt dốc (Grade ability)Tan(%)31.7
THÙNG LỬNG (Sau khi lắp cẩu)
Kích thước lọt lòng thùng: Dài x Rộng x Caomm ~ (6.050 x 2.400 x 650)
(Inside: Length x Width x Height)
Vật liệuTôn dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tôn nhám

 CẦN CẨU THỦY LỰC

Hiệu TADANO dòng TM-ZE300MH
(nhập khẩu từ Nhật Bản)
Công suất nâng lớn nhất kG/m 3.030/2,3 ÷ 2,5
Số đoạn cần 3 ÷6
Bán kính làm việc lớn nhất m7.5 ÷ 14.4
Chiều cao móc cẩu tối đa m9.2 ÷ 15.9
Góc nâng /vận tốc nâng cần Độ/giây1 độ  ÷ 78 độ/12
Góc xoay và tốc độ xoayLiên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động
 Công suất kéo dây đơn tối đa kGf760
 Tốc độ dây kéo đơn tối đa m/phút76
 Dây cáp (đường kính x chiều dài)8 mm x 51 ÷ 85 m
 Chân chống02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực với độ mở
chân chống tối đa 3,5m
 Hệ thống điều khiển thủy lựcNhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể
 Bơm thủy lựcBơm bánh răng
 Trang bị an toàn cẩuĐồng hồ đo tải – Bảng thông số  tải – Còi báo động
Hệ thống an toàn móc cẩu  – Thiết bị đo độ cân bằng
 Trang bị tiêu chuẩn theo xe01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề,
đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa,
khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá.

……

Sản phẩm khác